her style of dress was conservative

Câu hỏi:

20/08/2022 5,098

Bạn đang xem: her style of dress was conservative

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet đồ sộ indicate the word(s) CLOSEST in meaning đồ sộ the underlined word(s) in the following question

Her style of dress was conservative. She never wears items that are too tight, short or low-cut.

C. traditional

Đáp án chủ yếu xác

Gói VIP đua online bên trên VietJack (chỉ 200k/1 năm học), rèn luyện rộng lớn 1 triệu thắc mắc đem đáp án cụ thể.

Nâng cấp cho VIP Thi Thử Ngay

Chọn C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
conservative (adj): truyền thống
A. high-fashion: thời trang và năng động sành điệu
B. up đồ sộ date: kịp thời
C. traditional (adj): truyền thống
D. trendy (adj): theo dõi xu hướng
Tạm dịch: Phong cơ hội ăn diện của cô ý ấy tiếp tục mang ý nghĩa truyền thống lâu đời. Cô ấy ko khi nào khoác những đồ vật nhưng mà quá chật, cộc, hoặc tách cộc.

Quảng cáo

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

There has been a hot debate among the scientists relating đồ sộ the pros and cons of using robotic probes đồ sộ study distant objects in space.

A. problems and solutions

B. causes and effects

C. solutions and limitations

D. advantages and disadvantages

Câu 2:

I looked the word up in the dictionary đồ sộ refresh my ________ of its exact meaning.

A. brain

B. mind

C. thoughts

D. memory

Câu 3:

Andrew is a very disciplined employee. He ________ great importance đồ sộ coming đồ sộ work in time.

A. affixes

Xem thêm: đại học kiến trúc hà nội điểm chuẩn

B. attaches

C. admits

D. attributes

Câu 4:

I don’t mind walking long distances, because I know it ________ mạ good.

A. does

B. plays

C. gets

D. gives

Câu 5:

His second venture, a software firm, is booming and will soon be ready đồ sộ take on more staff.

A. adopt

B. dismiss

C. prepare

D. employ

Câu 6:

You won’t be penalized for venturing a guess, sánh be sure not đồ sộ leave any questions unanswered.

A. rewarded

B. punished

C. motivated

Xem thêm: 4 giờ bằng bao nhiêu phút

D. discouraged