Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng nhật

     
Ngôn ngữ Tiếng Việt
*
English
*
all4kids.edu.vn
*
Giới thiệuXuất khẩu lao độngNhật BảnHỌC TIẾNG NHẬTTuyển dụngVăn bảnTin Tức


Bạn đang xem: Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng nhật

Tìm kiếm

Tất cả
*

*


Học tiếng Nhật ngoài để phục vụ công việc, học tập mà còn để ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày. Việc học các quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật cũng là các kiến thức mà các thực tập sinh, du học sinh cần bổ sung. Hãy cùng all4kids.edu.vn luyện học quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật và làm quen với cách nói thời gian của người Nhât nhé!
 
1. Các đọc và viết ngày tháng trong tiếng NhậtThứ trong tuần 
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Tuầnしゅうshuu
ngày trong tuầnようびyoubi曜日
thứ 2げつようびgetsuyoubi月曜日
thứ 3かようびkayoubi火曜日
thứ 4すいようびsuiyoubi水曜日
thứ 5もくようびmokuyoubi木曜日
thứ 6きんようびkinyoubi金曜日
thứ 7どようびdoyoubi土曜日
chủ nhậtにちようびnichiyoubi日曜日
thứ mấyなんようびnanyoubi何曜日
Ngày trong tháng 
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
ngày 1ついたちtsuitachi一日
ngày 2ふつかfutsuka二日
ngày 3みっかmikka三日
ngày 4よっかyokka四日
ngày 5いつかitsuka五日
ngày 6むいかmuika六日
ngày 7なのかnanoka七日
ngày 8ようかyouka八日
ngày 9ここのかkokonoka九日
ngày 10とおかtooka十日
ngày 11じゅういちにちjuuichinichi十一日
ngày 12じゅうににちjuuninichi十二日
ngày 13じゅうさんにちjuusannichi十三日
ngày 14じゅうよっかjuuyokka十四日
ngày 15じゅうごにちjuugonichi十五日
ngày 16じゅうろくにちjuurokunichi十六日
ngày 17じゅうしちにちjuushichinichi十七日
ngày 18じゅうはちにちjuuhachinichi十八日
ngày 19じゅうくにちjuukunichi十九日
ngày 20はつかhatsuka二十日
ngày 21にじゅういちにちnijuuichinichi二十一日
ngày 22にじゅうににちnijuuninichi二十二日
ngày 23にじゅうさんにちnijuusannichi二十三日
ngày 24にじゅうよっかnijuuyokka二十四日
ngày 25にじゅうごにちnijuugonichi二十五日
ngày 26にじゅうろくにちnijuurokunichi二十六日
ngày 27にじゅうしちにちnijuushichinichi二十七日
ngày 28にじゅうはちにちnijuuhachinichi二十八日
ngày 29にじゅうくにちnijuukunichi二十九日
ngày 30さんじゅうにちsanjuunichi三十日
ngày 31さんじゅういちにちsanjuuichinichi三十一日

Tháng trong năm 
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
tháng 1いちがつichigatsu一月
tháng 2にがつnigatsu二月
tháng 3さんがつsangatsu三月
tháng 4しがつshigatsu四月
tháng 5ごがつgogatsu五月
tháng 6ろくがつrokugatsu六月
tháng 7しちがつshichigatsu七月
tháng 8はちがつhachigatsu八月
tháng 9くがつkugatsu九月
tháng 10じゅうがつjuugatsu十月
tháng 11じゅういちがつjuuichigatsu十一月
tháng 12じゅうにがつjuunigatsu十二月
tháng mấyなんがつnangatsu何月




Xem thêm: Đồng Hồ Nam Đẹp Tại Hà Nội Uy Tín Nhất

Để nhận được trọn bộ đề thi tiếng Nhật JLPT 2022, link tổng hợp danh sách video dạy tiếng Nhật và những câu giao tiếp tiếng Nhật thường gặp nhất ? Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của chúng tôi liên lạc hỗ trợ.
 Năm 
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Nămとし、ねんtoshi
năm nayことしkotoshi今年
năm quaきょねんkyonen去年
năm tớiらいねんrainen来年
1 nămいちねんichinen一年
2 nămにねんninen二年
năm 2000にせんねんnisennen二千年
năm 2006にせんろくねんnisenrokunen二千六年
năm mấyなんねんnannen何年
Các mùa trong năm 
Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Mùa xuânはるharu
Mùa hèなつnatsu
Mùa thuあきaki
Mùa đôngふゆfuyu
Một số trạng ngữ chỉ thời gian 
Tiếng ViệtPhiên âmKanji
Tháng trướcsengetsu先月
Tháng nàykongetsu今月
Tuần trướcsenshuu先週
Tuần nàykonshuu今週
Tuần sauraishuu 来週
 
Đọc ngay bài viết: Bạn đã biết - số đếm trong tiếng Nhật sử dụng như thế nào?2. Cách nói thời gian của người Nhật Bản
Trong tiếng Nhật, thứ tự nói về thời gian không giống như tiếng Việt, cách nói về thời gian của người Nhật Bản theo thứ tự Năm + tháng + ngàyHôm nay là thứ mấy? 
Trên đây là toàn bộ những cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng Nhật mà all4kids.edu.vn tổng hợp. Nếu các du học sinh, thực tập sinh muốn có thêm bí kíp học tiếng Nhật hiệu quả, trọn bộ đề thi JLPT mới nhất hãy để lại địa chỉ email, chúng tôi sẽ gửi thông tin cho bạn! 
Chúc bạn thành công!

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA





Xem thêm: Những Bài Thơ Tình Tán Gái Hài Hước, Bá Đạo Nhất, Những Bài Thơ Tán Gái Hay, Lãng Mạn, Hài Hước

Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.