3000 từ vựng tiếng anh pdf

     

3000 từ bỏ vựng giờ anh cơ bản thông dụng, chia theo 57 chủ đề bé dại với từng chủ thể lớn bên dưới đây các bạn đã biết chưa?

Trong tiếp xúc tiếng Anh, với 2.500 cho 3.000 từ, bạn đã có thể phát âm 90% những cuộc hội thoại mặt hàng ngày, các bài báo và tạp chí tiếng bởi tiếng Anh với tiếng Anh được thực hiện tại chỗ làm việc.10% còn lại bạn cũng có thể đoán được từ văn cảnh hoặc đặt thắc mắc về nó.Tuy nhiên, điều cần thiết là học những từ vựng tiếng Anh làm sao cho đúng để bạn không lãng phí thời gian để cố gắng ghi lưu giữ một lượng phệ từ vựng.

Hôm nay, all4kids.edu.vn sẽ hỗ trợ cho chúng ta danh sách 3000 trường đoản cú vựng giờ đồng hồ Anh cơ phiên bản theo những chủ đề thông dụng hằng ngày, giúp chúng ta cũng có thể tự tin tiếp xúc và giao hàng cho nhu cầu của phiên bản thân.

Có 12 nhóm công ty đề bự sau là:

1. Từ bỏ nhiên


Tiếng anh chủ đề tự nhiên

Chủ đề 1: Động đồ dùng (Animals)

Bear/bɛr/ (noun): bé gấuBird /bɜrd/(noun): nhỏ chimCat /kæt/(noun): bé mèoChicken/ˈʧɪkən/ (noun): con gàChimpanzee/tʃɪmpənˈzi/: bé hắc tinh tinhCow/kaʊ/ (noun): nhỏ bòDog /dɔg/(noun): con chóDolphin/ˈdɒlfɪn/: cá heoDonkey /ˈdɑŋki/(noun): bé lừaEel/iːl/: lươnElephant /ˈɛləfənt/(noun): con voiFish/fɪʃ/ (noun): bé cáFox/fɑːks/: bé cáoGiraffe: con hươu cao cổGoat/goʊt/ (noun): con dêHippopotamus/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: nhỏ hà mãHorse/hɔrs/ (noun): con ngựaInsect /ˈɪnˌsɛkt/ (noun): Côn trùngJaguar/ˈdʒæɡjuər/: nhỏ báo đốmLion/ˈlaɪən/ (noun): Sư tửMonkey/ˈmʌŋki/ (noun): bé khỉMouse/maʊs/ (noun): con chuộtOx/ɑks/ (noun): bé bò đựcPenguin/ˈpeŋɡwɪn/: chim cánh cụtPig/pɪg/ (noun): con lợn/heoPorcupine/ˈpɔːrkjupaɪn/: nhỏ nhímRabbit /ˈræbət/(noun): con thỏRaccoon: nhỏ gấu mèoRhinoceros/raɪˈnɒsərəs/: con tê giácShark/ʃɑːk/: cá mậpSheep ­/ʃip/(noun): nhỏ cừuSquirrel/ˈskwɜːrəl/: nhỏ sócSwordfish/ˈsɔːdfɪʃ/: cá kiếmTiger/ˈtaɪgər/ (noun): nhỏ hổTurtle/ˈtɜːtl/: rùaWalrus/ˈwɔːlrəs/: hải mãWhale/weɪl/: cá voi

Chủ đề 2: cây xanh và hoa (Plants )

Alder /’ɔl:də/: Cây tổng cửa hàng sủiApple tree – /ˈæpl triː/: Cây táoAsh /æ∫/: Cây tần bìBeech /bi:t∫/: Cây sồiBirch /bə:t∫/: Cây gỗ bu lôBloom/blum/ (verb): Nở hoaBluebell /’blu:bel/: Hoa chuông xanhBracken /’brækən/: Cây dương xỉ diều hâuBranch /brænʧ/(noun): Cành câyBud /bʌd/ (noun): Chồi, búp câyThe bun of flowers – /bʌn ɒv ˈflaʊəz/: Bó hoaBush /bu∫/: vết mờ do bụi rậmButtercup /’bʌtəkʌp/: Hoa mao lương vàngCactus /kæktəs/: Cây xương rồngCarnation /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướngCedar /’si:də/: Cây tuyết tùngCherry tree /ˈʧɛri triː/: Cây anh đàoChestnut tree /ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻChrysanthemum /Kri’sænθəməm/: Hoa cúcCoconut tree ˈkəʊkənʌt triː/: Cây dừaCorn /kɔ:n/: Cây ngôCrocus /’kroukəs/: Hoa nghệ tâyDaffodil /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàngDahlia /’deiljə/: Hoa thược dượcDaisy /’deizi/: Hoa cúcDandelion – /’dændilaiən/: Hoa người yêu công anhElm /elm/: Cây đuFern /fə:n/: Cây dương xỉFig tree /fɪg triː/: Cây sungFir /fə:/: Cây Linh samFlower /’flauə/: HoaForget-me-not /fəˈgɛtmɪnɒt/: Hoa lưu giữ lyFoxglove /’fɔksglʌv/: Hoa mao địa hoàngGeranium /dʒi’reinjəm/: Hoa phong lữGrass /grɑ:s/: trồng cỏGrass /græs/ (noun): CỏGrow /groʊ/ (verb): Mọc lên, phệ lên, phân phát triểnHawthorn – /’hɔ:θɔ:n/: Cây táo bị cắn dở gaiHazel /’heizl/: Cây phỉHeather /’heðə/: Cây thạch namHerb /hə:b/: Thảo mộcHolly /’hɔli/: Cây vật liệu nhựa ruồiHorse chestnut tree – /hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ ngựaIvy /’aivi/: Cây thường xuyên xuânLeaf /lif/ (noun): Lá câyLily /’lili/: Hoa loa kènLime /laim/: Cây đoanMaple /’meipl/: Cây thíchMoss /mɔs/: RêuMushroom /’mʌ∫rum/: NấmNettle /’netl/: Cây trung bình maOak /əʊk/: Cây sồiOlive tree /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liuOrchid /’ɔ: kid/: Hoa LanPansy /’pænzi/: Hoa păng xêPear tree /peə triː/: Cây lêPine /pain/: Cây thôngPlane /plein/: Cây tiêu huyềnPlum tree /plʌm triː/: Cây mậnPoplar /’pɔplə(r)/: Cây bạch dươngPoppy /’pɔpi/: Hoa anh túcPrimrose /’primrouz/: Hoa anh thảoRoot/rut/ (noun): Rễ câyRose /rouz/: Hoa hồngSeed /sid/ (noun): hạt giống, hạtShrub /∫rʌb/: Cây bụiSnowdrop /’snoudrɔp/: Hoa giọt tuyếtSycamore /’sikəmɔ:/: Cây sung dâuThorn/θɔrn/ (noun): GaiTree /tri/ (noun): Cây cốiTrunk /trʌŋk/ (noun): Thân câyTulip /’tju:lip/: Hoa tulipWaterlily /’wɔ:təlis>/: Hoa súngWeeping willow /ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ/: Cây liễu rủWheat /wi:t/: Lúa mìWillow /’wilou/: Cây liễuWood /wʊd/ (noun): GỗYew /ju:/: Cây thủy tùng

Chủ đề 3: trái cây (Fruits)

Ambarella /’æmbə’rælə/ trái cócApple /ˈæpl/ TáoApricot /ˈeɪprɪkɒt/ MơAvocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ BơBanana /bəˈnɑːnə/ quả chuốiBell fruit /bel/ /fruːt/ Mận miền namCherry (noun) /ˈʧɛri/: quả anh đàoCoconut /ˈkoʊkəˌnʌt/(noun): quả dừaCucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/ Dưa leo, dưa chuộtCustard táo bị cắn /ˈkʌstəd/ /æpl/ quả na, mãng ước ta (mãng mong giống việt nam)Dragon fruit /ˈdræɡən/ /fruːt/ Thanh longDurian /ˈdʊəriən/ Sầu riêngGranadilla /ɡranəˈdɪlə/ Chanh dâyGrape /ɡreɪp/ NhoGuava /ˈɡwɑːvə/ ỔiJackfruit /ˈdʒækfruːt/ MítJuice/ʤus/ (noun): Nước quả, nước épJuicy /ˈʤusi/(adjective): Mọng nướcKumquat /ˈkʌmkwɒt/ TắcLemon /ˈlɛmən/(noun): quả chanh vàngLime /laɪm/(noun): quả chanh xanhLongan /ˈlɒŋɡ(ə)n/ trái nhãnLychee /ˌlaɪˈtʃiː/ quả vảiMandarin /ˈmændərɪn/ QuýtMango /ˈmæŋɡəʊ/ XoàiMangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ Măng cụtOrange/ˈɔrənʤ/ (noun): quả camPapaya /pəˈpaɪə/ Đu đủPeach /piːtʃ/ ĐàoPear /peə(r)/ quả lêPeel /pil/(verb): bóc tách vỏ, gọt vỏ – (noun): Vỏ bên cạnh của trái câyPersimmon /pəˈsɪmən/ quả hồngPineapple /ˈpaɪnæpl/ quả thơm, trái dứa, khómPlum /plʌm/ Mận BắcPomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/ LựuPomelo /ˈpɒmələʊ/ trái bưởiRambutan /ræmˈbuːtn/ Chôm chômRipe /raɪp/(adjective): Chín (trái cây)Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ Sa bô chê, hồng xiêmSoursop /ˈsaʊəsɒp/ Mãng cầu xiêmStar táo khuyết /stɑː(r)/ /æpl/ quả vú sữa.Star fruit /ˈstɑː/ /fruːt/Quả khếStrawberry /ˈstrɔːbəri/ Dâu tâySugar cane: MíaTamarind /ˈtæmərɪnd/ MeWatermelon /ˈwɔːtəmelən/ Dưa hấu

Chủ đề 4:Rau củ(Vegetables)

Anh đào: cherryAsparagus /əˈspærəɡəs/ măng tâyBasil/ˈbæzl/: cây húng quếBay leaves: lá nguyệt quếBean sprouts /ˈbiːn spraʊts/ giáBean/bin/ (noun): Đậu (quả)Beet: /biːt/ củ dềnBell pepper /bɛl ˈpɛpər/(noun): Ớt chuôngBitter Herb: /ˌbɪt.ə hɜːb/ rau xanh ĐắngBơ: avocadoBroccoli /ˈbrɒkəli/ bông cải xanhPomelo/ grapefruit: BưởiCabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cảiOrange: camCarrot /ˈkærət/(noun): Cà rốtCauliflower /ˈkɒliflaʊə(r)/ súp lơCelery/ˈsɛləri/ (noun): nên tâyChanh vàng: lemonChanh xanh: limeChili /ˈʧɪli/(noun): ỚtChôm chôm: rambutanBanana: chuốiCilantro/sɪˈlæntroʊ/: ngò ríCilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò GaiCilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò MùiCoconut: dừaCorn/kɔrn/ (noun): NgôCucumber /ˈkjukəmbər/(noun): Dưa chuộtPeach: Đàored bean: đậu đỏsoybean: Đậu nànhpeanut:Đậu phộng (lạc)strawberry: Dâu tâymung bean: Đậu xanhDill/dil/: cây thì làDứa (thơm): pineappleDưa hấu: watermelonDưa tây: granadillaDưa vàng: cantaloupeDưa xanh: honeydewDưa: melonEggplant/ˈɛgˌplænt/ (noun): Cà tímFish Mint: /ˈfɪʃ mɪnt/ Diếp CáGarlic /ˈgɑrlɪk/(noun): TỏiGinger/ˈʤɪnʤər/ (noun): GừngGreen onion: hành láHạnh nhân: almondHạt bí: pumpkin seedsHạt chia: phân chia seedsHạt dẻ mỉm cười (hạt hồ nước trần): pistachioHạt dẻ: chestnutHạt điều: cashewHạt hồ đào: pecanHạt phía dương: sunflower seedsHạt mắc ca: macadamiaHạt óc chó: walnutHạt phỉ: hazelnut giỏi filbertHạt thông: pine nutHạt vừng: sesame seedsHerb /hɜːb/ cây cối nói chungKhế: star appleLê: pearLemon grass: sảLettuce /ˈletɪs/ rau củ xà láchLựu: pomegranateMâm xôi đen: blackberriesMận: plumMãng cầu (na): custard appleMãng ước xiêm: soursopMăng cụt: mangosteenMarrow: /ˈmærəʊ/ túng bấn xanhMe: tamarindMint leaves:lá bạc đãi hàMít: jackfruitMơ: apricotMushroom/ˈmʌʃrum/ (noun): NấmMustard Leaves: /ˈmʌstəd liːvz/ Cải XanhNhãn: longanNho: GrapeỔi: guavaOnion /ˈʌnjən/(noun): Hành tâyPapaya: đu đủPassion fruit: chanh dâyPea /pi/(noun): Đậu (hạt)Pennywort: /ˈpen.i.wɜːt/ rau xanh MáPepper Elder: /ˈpepə ˈeldə(r)/ rau càng CuaPepper: /ˈpepə(r)/ ớt chuôngPeppermint: /ˈpepəmɪnt/ Húng CâyPotato /pəˈteɪˌtoʊ/(noun): Khoai tâyPumpkin /ˈpʌmpkɪn/(noun): túng bấn ngôQuả hồng: persimmonQuất (tắc): kumquatQuýt: mandarin/ tangerineRadish /ˈrædɪʃ/ củ cảiRice Paddy: /ˈraɪs ˌpæd.i/ Ngò ômRosemary: /’rouzməri/: cây mùi hương thảoSapôchê: sapotaSầu riêng: durianSesame seeds:hạt vừngSpearmint: /ˈspɪəmɪnt/ Húng LủiSpinach /ˈspɪnɪtʃ/ cải bó xôiTáo: appleThai Basil: /taɪ ˈbæz.əl/ Húng QuếThanh long: long fruitTomato /təˈmeɪˌtoʊ/(noun): Cà chuaTrái cóc: ambarellaTurmeric/ˈtɜːrmərɪk/: nghệTurnip /ˈtɜːnɪp/ củ cảiVải: lycheeVietnamese Balm: /ˌvjet.nəˈmiːz bɑːm/ tởm GiớiVietnamese Coriander: /ˌvjet.nəˈmiːz ˌkɒr.iˈæn.dər/ rau xanh RămWater Spinach: /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ rau củ MuốngWatercress: /ˈwɔːtəkres/ Xà Lách SonXoài: mangoYam: /jæm/ khoai mỡ